Bản dịch của từ Recoding trong tiếng Việt
Recoding

Recoding (Verb)
Recoding (Noun)
Hành động hoặc quá trình chuyển đổi dữ liệu thành dạng mã (ví dụ mã nhị phân, mã hóa để lưu trữ hoặc truyền tải). Hiểu đơn giản là việc “mã hóa lại” dữ liệu sang một dạng mã khác.
The action or process of converting data into code.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "recoding" có nghĩa là quá trình chuyển đổi hoặc lập lại mã hóa dữ liệu nhằm thay đổi định dạng, cấu trúc hoặc ngữ nghĩa của thông tin. Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, thuật ngữ này thường được sử dụng để áp dụng các kỹ thuật mã hóa mới cho dữ liệu nhằm tối ưu hóa việc lưu trữ hoặc truyền tải. "Recoding" không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cả hình thức viết lẫn phát âm, nhưng có thể nhấn mạnh hơi khác trong ngữ cảnh sử dụng.
Họ từ
Từ "recoding" có nghĩa là quá trình chuyển đổi hoặc lập lại mã hóa dữ liệu nhằm thay đổi định dạng, cấu trúc hoặc ngữ nghĩa của thông tin. Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, thuật ngữ này thường được sử dụng để áp dụng các kỹ thuật mã hóa mới cho dữ liệu nhằm tối ưu hóa việc lưu trữ hoặc truyền tải. "Recoding" không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ về cả hình thức viết lẫn phát âm, nhưng có thể nhấn mạnh hơi khác trong ngữ cảnh sử dụng.
