Anh - Việt

Bản dịch của từ Reconciler trong tiếng Việt

reconciler

Noun CountableNoun

reconciler (Noun Countable)

/ɹˈɛkənsˌɪlɚ/
/ɹˈɛkənsˌɪlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hòa giải; người làm dịu căng thẳng giữa hai bên, giúp hai bên xoa dịu mâu thuẫn và đạt được sự hòa hợp hoặc thỏa thuận.

Those who reconcile or bring about reconciliation.

Ví dụ
Người hòa giải đã giúp giải quyết xung đột giữa hai cộng đồng.The reconciler helped resolve the conflict between the two communities.
Người hòa giải đã không thành công trong việc hàn gắn mối quan hệ tan vỡ của họ.The reconciler did not succeed in mending their broken relationship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reconciler (Noun)

/ɹˈɛkənsˌɪlɚ/
/ɹˈɛkənsˌɪlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoà giải; người làm công việc đem hai bên mâu thuẫn, tranh chấp lại với nhau, giúp họ giải quyết xung đột và đạt được sự đồng thuận.

Those who reconcile or bring about reconciliation.

Ví dụ
Người hòa giải đã giúp giải quyết xung đột giữa hai cộng đồng.The reconciler helped resolve the conflict between the two communities.
Người hòa giải đã không tham dự cuộc họp tuần trước.The reconciler did not attend the meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh