Anh - Việt

Bản dịch của từ Reconstructing trong tiếng Việt

reconstructing

Verb

reconstructing (Verb)

/ɹˌikn̩stɹˈʌktɪŋ/
/ɹˌikn̩stɹˈʌktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Xây dựng hoặc tạo lại một thứ gì đó sau khi nó bị hư hỏng, phá hủy hoặc bị mất hình dạng ban đầu.

build or form (something) again after it has been damaged or destroyed.

Ví dụ
Cộng đồng đang tái thiết thư viện sau vụ hỏa hoạn.The community is reconstructing the library after the fire.
Những tình nguyện viên đang tái thiết những ngôi nhà bị lụt.Volunteers are reconstructing homes destroyed by the flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tổ chức lại hoặc xây dựng lại một cái gì đó (ví dụ: tòa nhà, hệ thống, cấu trúc) để nó hoạt động tốt hơn hoặc trở lại hình dạng ban đầu.

reorganize or rebuild (something)

Ví dụ
Cô ấy đang tái thiết cộng đồng trung tâm sau vụ cháy.She is reconstructing the community center after the fire.
Những tình nguyện viên đang tái thiết những ngôi nhà cho các gia đình vô gia cư.Volunteers are reconstructing homes for the homeless families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reconstructing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reconstruct

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reconstructed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reconstructed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reconstructs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reconstructing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh