Bản dịch của từ Recording faithfully trong tiếng Việt

Recording faithfully

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recording faithfully(Phrase)

rɪkˈɔːdɪŋ fˈeɪθfəli
rɪˈkɔrdɪŋ ˈfeɪθfəɫi
01

Việc thu âm hoặc thu hình để bảo tồn hoặc phục vụ xem lại sau này

Recording audio or video to preserve it or replay later.

录制音频或视频以保存或日后播放的行为

Ví dụ
02

Quá trình ghi chép lại một điều gì đó để lưu trữ and ghi chú

The process of jotting something down to keep a record.

记录某件事的过程,用以保存文件的资料。

Ví dụ
03

Một mô tả chính xác về các sự kiện như chúng đã xảy ra

An accurate account of the events that took place.

对事件发生经过的真实还原

Ví dụ