Anh - Việt

Bản dịch của từ Recordkeeping trong tiếng Việt

recordkeeping

NounVerb

recordkeeping (Noun)

/ɹˈɛkɚdkipɪŋ/
/ɹˈɛkɚdkipɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hoạt động ghi chép và lưu giữ thông tin, sổ sách hoặc hồ sơ để theo dõi, quản lý và tham khảo sau này (ví dụ: ghi lại giao dịch, tài chính, dữ liệu khách hàng).

Hoạt động ghi chép và lưu giữ thông tin, sổ sách hoặc hồ sơ để theo dõi, quản lý và tham khảo sau này (ví dụ: ghi lại giao dịch, tài chính, dữ liệu khách hàng).

the activity of keeping records or accounts.

Ví dụ
Việc lưu trữ hồ sơ tốt là rất quan trọng cho việc chuẩn bị viết và nói IELTS.Good recordkeeping is essential for IELTS writing and speaking preparation.
Bỏ qua việc lưu trữ hồ sơ có thể dẫn đến sự lẫn lộn và sai lầm trong công việc của bạn.Neglecting recordkeeping can lead to confusion and mistakes in your work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

recordkeeping (Verb)

/ˈri.kɚdˌki.pɪŋ/
/ˈri.kɚdˌki.pɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Ghi chép, lưu giữ hồ sơ hoặc sổ sách về một việc gì đó, thường ở vai trò chuyên môn hoặc công việc (ví dụ: ghi lại thông tin, dữ liệu, báo cáo để lưu trữ và tham khảo sau này).

Ghi chép, lưu giữ hồ sơ hoặc sổ sách về một việc gì đó, thường ở vai trò chuyên môn hoặc công việc (ví dụ: ghi lại thông tin, dữ liệu, báo cáo để lưu trữ và tham khảo sau này).

keep records of something especially in a professional capacity.

Ví dụ
Việc ghi chép là cần thiết để theo dõi kết quả chương trình xã hội.Recordkeeping is essential for tracking social program outcomes.
Bỏ qua việc ghi chép có thể dẫn đến sai sót trong phân phối trợ giúp xã hội.Neglecting recordkeeping can lead to errors in social assistance distribution.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh