Bản dịch của từ Recreational vehicle trong tiếng Việt

Recreational vehicle

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recreational vehicle(Noun)

ɹˌɛkɹiˈeɪʃənəl vˈihɨkəl
ɹˌɛkɹiˈeɪʃənəl vˈihɨkəl
01

Một phương tiện có động cơ được trang bị để sinh hoạt, ngủ nghỉ hoặc sống tạm thời (có thể gồm giường, bếp nhỏ, nhà vệ sinh), thường được kéo hoặc chở bởi một xe lớn hơn khi di chuyển dài. Thường dùng cho du lịch, cắm trại hoặc sống di động.

A motor vehicle equipped for living in typically towed by a heavyduty vehicle.

Ví dụ

Recreational vehicle(Adjective)

ɹˌɛkɹiˈeɪʃənəl vˈihɨkəl
ɹˌɛkɹiˈeɪʃənəl vˈihɨkəl
01

Thuộc về hoặc liên quan đến xe giải trí/cắm trại (xe được dùng cho du lịch, dã ngoại hoặc nghỉ qua đêm). Tính từ này mô tả thứ gì đó thuộc về loại xe tiện nghi để đi chơi và ở lại như RV.

Relating to or denoting a recreational vehicle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh