Anh - Việt

Bản dịch của từ Rectangularity trong tiếng Việt

rectangularity

Noun

rectangularity (Noun)

/ɹɛktæŋgjəlˈæɹɪti/
/ɹɛktæŋgjəlˈæɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính vuông chữ/không (tức là trạng thái hoặc đặc điểm có hình dạng hình chữ nhật: có bốn cạnh, hai cặp cạnh song song và góc vuông). Dùng để chỉ đối tượng có dạng gần hoặc đúng hình chữ nhật.

The quality or state of being rectangular in shape.

Ví dụ
Hình chữ nhật của thiết kế công viên giúp dễ dàng di chuyển.The rectangularity of the park layout makes it easy to navigate.
Hình chữ nhật của tòa nhà không hấp dẫn mọi người.The rectangularity of the building is not appealing to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh