Bản dịch của từ Recurring change trong tiếng Việt

Recurring change

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recurring change(Noun)

rɪkˈɜːrɪŋ tʃˈeɪndʒ
rɪˈkɝɪŋ ˈtʃeɪndʒ
01

Một dạng thay đổi xảy ra theo chu kỳ đều đặn

Changes happen at regular intervals.

一种变化的形式会在固定的时间间隔出现。

Ví dụ
02

Hành động trở lại hoặc lặp lại của một sự kiện hoặc chuỗi các sự kiện

A return action or something happening again, a repeated event or series of events.

这是指某个事件或一连串事件再次发生或重现的行为。

Ví dụ
03

Một ví dụ của điều gì đó xảy ra nhiều lần

It's a case of something happening over and over again.

某件事反复发生的例子

Ví dụ