Bản dịch của từ Red-handed trong tiếng Việt

Red-handed

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Red-handed(Idiom)

01

Bị bắt quả tang đang phạm tội hoặc đang làm điều sai trái (đang bị phát hiện ngay khi hành vi xảy ra).

In the act of committing a crime or doing something wrong.

正在犯罪或做错事时被抓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh