Bản dịch của từ Referee’s deed trong tiếng Việt
Referee’s deed
Noun [U/C]

Referee’s deed(Noun)
ɹˌɛfɚˈiz dˈid
ɹˌɛfɚˈiz dˈid
01
Thuật ngữ dùng để chỉ các hành động của trọng tài khi điều hành một trận đấu hoặc cuộc thi.
This term refers to the actions of the referee in managing a match or competition.
这个术语指的是裁判在执裁比赛或竞赛时采取的行动。
Ví dụ
Ví dụ
03
Những trách nhiệm và quyết định mà trọng tài đưa ra liên quan đến cách điều hành trận đấu.
The referee's responsibilities and decisions are related to organizing a match.
裁判在比赛中的行为所做的职责和决策
Ví dụ
