Anh - Việt

Bản dịch của từ Reformism trong tiếng Việt

reformism

Noun Countable

reformism (Noun Countable)

/ɹifˈoʊɹmɪzəm/
/ɹifˈoʊɹmɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Những quan điểm hoặc chính sách ủng hộ việc cải cách, thay đổi theo hướng cải thiện bên trong một hệ thống hoặc tổ chức (thay đổi dần bằng biện pháp pháp lý, chính sách, không thông qua bạo lực).

The beliefs or policies advocating reform or change within a system or institution.

Ví dụ
Chủ nghĩa cải cách thúc đẩy công bằng xã hội và bình đẳng trong các chương trình cộng đồng của chúng ta.Reformism promotes social justice and equality in our community programs.
Nhiều người không ủng hộ chủ nghĩa cải cách trong các quyết định của chính quyền địa phương.Many people do not support reformism in local government decisions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh