Bản dịch của từ Reformist trong tiếng Việt

Reformist

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reformist(Adjective)

rɪfˈɔːmɪst
rɪˈfɔrmɪst
01

Việc ủng hộ hoặc thúc đẩy các cuộc cải cách, đặc biệt trong các lĩnh vực chính trị hoặc xã hội.

An individual who supports changes and improvements within a system or organization.

主张或推动改革,尤其是在政治或社会背景下

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc đặc trưng của những người theo chủ nghĩa cải cách hoặc chủ nghĩa cải cách

An advocate or someone working towards reform, especially in politics or social issues.

与改革派或改革主义相关或具有改革主义特征的

Ví dụ

Reformist(Noun)

rɪfˈɔːmɪst
rɪˈfɔrmɪst
01

Một người ủng hộ sự thay đổi và cải tiến trong một hệ thống hoặc tổ chức

An individual who supports changes and improvements within a system or organization.

支持系统或机构进行变革和改良的个人

Ví dụ
02

Người ủng hộ hoặc vận động để thực hiện cải cách, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị hoặc các vấn đề xã hội

A supporter or someone actively working towards reform, especially in politics or social issues.

主张改革、尤其是在政治或社会问题上努力推动变革的人

Ví dụ