Bản dịch của từ Refuelling trong tiếng Việt

Refuelling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Refuelling(Verb)

ɹifjˈuəlɨŋ
ɹifjˈuəlɨŋ
01

Hành động tiếp nhiên liệu cho phương tiện, tức là đổ xăng/dầu vào xe để xe có thể chạy tiếp.

The act of providing a vehicle with more fuel.

为车辆加油

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Refuelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Refuel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Refuelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Refuelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Refuels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Refuelling

Refuelling(Noun)

ɹifjˈuəlɨŋ
ɹifjˈuəlɨŋ
01

Hành động tiếp thêm nhiên liệu cho một phương tiện (ví dụ: đổ xăng, đổ dầu) để xe có thể tiếp tục chạy.

The action of supplying a vehicle with more fuel.

为车辆加油的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ