Bản dịch của từ Regulated disclosure trong tiếng Việt

Regulated disclosure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Regulated disclosure(Noun)

rˈɛɡjʊlˌeɪtɪd dɪsklˈəʊʒɐ
ˈrɛɡjəˌɫeɪtɪd dɪˈskɫoʊʒɝ
01

Một thông báo hay báo cáo chính thức cung cấp thông tin cụ thể về một công ty hoặc tổ chức.

A formal announcement or report detailing certain information about a company or organization

Ví dụ
02

Quy trình hệ thống công bố thông tin cho các bên liên quan dựa trên các yêu cầu đã được xác định trước.

The systematic process of revealing information to stakeholders depending on predefined requirements

Ví dụ
03

Hành động công bố thông tin ra công chúng theo đúng quy định của pháp luật.

The act of making information publicly known in compliance with laws and regulations

Ví dụ