Bản dịch của từ Reimpose trong tiếng Việt

Reimpose

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reimpose(Verb)

ɹˌiɨmpˈoʊz
ɹˌiɨmpˈoʊz
01

Áp đặt lại một điều luật, quy định hoặc biện pháp nào đó sau khi nó đã bị bãi bỏ, tạm dừng hoặc hết hiệu lực; tức là đưa quy định đó trở lại áp dụng.

Impose something especially a law or regulation again after a lapse.

重新实施法律或规定

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reimpose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reimpose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reimposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reimposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reimposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reimposing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ