Anh - Việt

Bản dịch của từ Reinstated trong tiếng Việt

reinstated

Verb

reinstated (Verb)

/ɹˌiɨnstˈeɪtɨd/
/ɹˌiɨnstˈeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01

đưa ai hoặc cái gì trở lại vị trí, chức vụ hoặc trạng thái như trước; phục hồi (quyền lợi, chức vụ, tình trạng) đã mất

restore someone or something to their former position or state.

Ví dụ
Chính phủ đã khôi phục tài trợ cho các chương trình cộng đồng vào năm 2023.The government reinstated the funding for community programs in 2023.
Họ đã không khôi phục các chính sách cũ sau cuộc bầu cử.They did not reinstate the old policies after the election.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reinstated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reinstate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reinstated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reinstated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reinstates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reinstating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh