Bản dịch của từ Rekindling trong tiếng Việt

Rekindling

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rekindling(Verb)

ɹikˈɪndlɪŋ
ɹikˈɪndlɪŋ
01

Để hồi sinh hoặc làm mới.

To revive or renew.

Ví dụ

Dạng động từ của Rekindling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rekindle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Rekindled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Rekindled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rekindles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Rekindling

Rekindling(Noun)

01

Hành động hồi sinh một cái gì đó.

The act of reviving something.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ