Bản dịch của từ Reviving trong tiếng Việt

Reviving

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reviving(Verb)

ɹivˈɑɪvɪŋ
ɹɪvˈɑɪvɪŋ
01

Khôi phục lại sự sống hoặc ý thức.

Restore to life or consciousness.

Ví dụ
02

Cung cấp sức mạnh hoặc năng lượng mới cho.

Give new strength or energy to.

Ví dụ

Dạng động từ của Reviving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Revive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Revived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Revived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Revives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reviving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ