Anh - Việt

Bản dịch của từ Reviving trong tiếng Việt

reviving

Verb

reviving (Verb)

/ɹivˈɑɪvɪŋ/
/ɹɪvˈɑɪvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm sống lại, đưa trở lại sự sống hoặc tỉnh lại (từ trạng thái bất tỉnh, ngất hoặc chết lâm sàng).

Restore to life or consciousness.

Ví dụ
Tình nguyện viên đang hồi sinh trung tâm cộng đồng cũ trong thị trấn.Volunteers are reviving the old community center in town.
Các nghệ sĩ địa phương đang hồi sinh âm nhạc truyền thống qua các buổi biểu diễn.Local artists are reviving traditional music through performances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đem lại sức mạnh, năng lượng hoặc sức sống mới cho ai/cái gì; làm cho hồi sinh, phục hồi sinh lực.

Give new strength or energy to.

Ví dụ
Khôi phục các truyền thống cũ có thể củng cố mối liên kết cộng đồng.Reviving old traditions can strengthen community bonds.
Những tình nguyện viên đang khôi phục công viên địa phương bằng cách trồng cây mới.Volunteers are reviving the local park by planting new trees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reviving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reviving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh