Bản dịch của từ Relinquishing trong tiếng Việt

Relinquishing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relinquishing (Verb)

ɹilˈɪŋkwɪʃɪŋ
ɹilˈɪŋkwɪʃɪŋ
01

Tự nguyện từ bỏ hoặc không giữ, không đòi quyền lợi hay sở hữu; giao lại cho người khác.

Voluntarily cease to keep or claim give up.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ