Bản dịch của từ Relinquishing trong tiếng Việt

Relinquishing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Relinquishing(Verb)

ɹilˈɪŋkwɪʃɪŋ
ɹilˈɪŋkwɪʃɪŋ
01

Tự nguyện từ bỏ hoặc không giữ, không đòi quyền lợi hay sở hữu; giao lại cho người khác.

Voluntarily cease to keep or claim give up.

自愿放弃

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Relinquishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Relinquish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Relinquished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Relinquished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Relinquishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Relinquishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ