Bản dịch của từ Relinquishing trong tiếng Việt
Relinquishing

Relinquishing (Verb)
Tự nguyện từ bỏ hoặc không giữ, không đòi quyền lợi hay sở hữu; giao lại cho người khác.
Voluntarily cease to keep or claim give up.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Relinquishing" là động từ tiếng Anh, có nghĩa là từ bỏ hoặc trao trả một quyền lợi, trách nhiệm hoặc tài sản. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý hoặc quản lý. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "relinquishing" có dạng viết và phát âm tương tự nhau, tuy nhiên, tiếng Anh Anh có thể có sự nhấn mạnh khác biệt trong một số âm tiết. Cách sử dụng chung của từ này là trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.
Họ từ
"Relinquishing" là động từ tiếng Anh, có nghĩa là từ bỏ hoặc trao trả một quyền lợi, trách nhiệm hoặc tài sản. Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh pháp lý hoặc quản lý. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "relinquishing" có dạng viết và phát âm tương tự nhau, tuy nhiên, tiếng Anh Anh có thể có sự nhấn mạnh khác biệt trong một số âm tiết. Cách sử dụng chung của từ này là trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên môn.
