Bản dịch của từ Remain indifferent to your presence trong tiếng Việt

Remain indifferent to your presence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remain indifferent to your presence(Phrase)

rɪmˈeɪn ɪndˈɪfərənt tˈuː jˈɔː prˈiːzəns
rɪˈmeɪn ˌɪnˈdɪfɝənt ˈtoʊ ˈjʊr ˈprizəns
01

Không bận tâm hoặc bị ảnh hưởng bởi ai đó hoặc điều gì đó

Not caring about or being affected by someone or something

对某人或某事不上心,也不被其影响

Ví dụ
02

Không thể hiện cảm xúc hay phản ứng nào đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Unable to show any feelings or reactions towards someone or something

对某人或某事保持冷静,不表现出任何情绪或反应

Ví dụ
03

Duy trì thái độ trung lập hoặc không thiên vị

Maintain a neutral or impartial attitude.

保持中立或客观的立场

Ví dụ