Anh - Việt

Bản dịch của từ Remarking trong tiếng Việt

remarking

Verb

remarking (Verb)

/ɹɪmˈɑɹkɪŋ/
/ɹɪmˈɑɹkɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Nói hoặc viết điều gì đó như một nhận xét, ý kiến hoặc góp ý về một vấn đề, sự việc hoặc lời nói của người khác.

Nói hoặc viết điều gì đó như một nhận xét, ý kiến hoặc góp ý về một vấn đề, sự việc hoặc lời nói của người khác.

to say or write something as a comment or opinion.

Ví dụ
Cô ấy đang nhận xét về tầm quan trọng của mạng xã hội trong hoạt động tiếp thị.She was remarking on the importance of social media in marketing.
John đang nhận xét rằng các tương tác xã hội đã thay đổi như thế nào do công nghệ.John was remarking how social interactions have changed due to technology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của remarking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

remark

V2

Quá khứ đơn

Past simple

remarked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

remarked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

remarks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

remarking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh