Bản dịch của từ Remover trong tiếng Việt

Remover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Remover(Noun)

ɹɪmˈuvɚ
ɹɪmˈuvəɹ
01

Danh từ chỉ người hoặc vật có chức năng loại bỏ, lấy đi hoặc làm sạch cái gì đó.

Agent noun of remove; one who, or that which, removes.

Ví dụ
02

(từ cổ, ít dùng) Người kích động, xúi giục gây rối hoặc khuấy động quần chúng.

(obsolete) An agitator.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ