Bản dịch của từ Renter trong tiếng Việt

Renter

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Renter (Noun)

ɹˈɛntɚz
ɹˈɛntɚz
01

Những người thuê một cái gì đó.

People who rent something.

Ví dụ

The renter signed a lease for the apartment.

Người thuê ký hợp đồng thuê căn hộ.

The renter paid the monthly rent on time.

Người thuê trả tiền thuê hàng tháng đúng hạn.

The renter requested repairs for the rental property.

Người thuê yêu cầu sửa chữa cho tài sản cho thuê.

Renter (Verb)

ɹˈɛntɚz
ɹˈɛntɚz
01

Chiếm giữ tài sản với tư cách là người thuê nhà.

To occupy property as a tenant.

Ví dụ

The renter signed a lease for the apartment.

Người thuê đã ký hợp đồng thuê căn hộ.

The renter pays rent monthly to the landlord.

Người thuê trả tiền thuê hàng tháng cho chủ nhà.

The renter requested repairs for the broken faucet.

Người thuê đã yêu cầu sửa chữa vòi nước bị hỏng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Renter cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Renter

Không có idiom phù hợp