Anh - Việt

Bản dịch của từ Repatriate trong tiếng Việt

repatriate

VerbNoun

repatriate (Verb)

/ɹipˈeɪtɹieɪtv/
/ɹipˈætɹieɪt/
AI

Nghĩa 01

Gửi hoặc đưa một người trở về nước của họ (đưa người trở về nơi họ mang quốc tịch hoặc nơi sinh sống ban đầu).

Send someone back to their own country.

Ví dụ
Chính phủ quyết định đưa tất cả người nhập cư bất hợp pháp về nước.The government decided to repatriate all illegal immigrants.
Tổ chức từ chối đưa các tị nạn về nước do lo ngại an ninh.The organization refused to repatriate the refugees due to safety concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của repatriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

repatriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

repatriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

repatriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

repatriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

repatriating

Kết hợp từ của repatriate (Verb)

PREPOSITIONrepatriate + ADVERB
Kết hợp từ của repatriate
Collocation
Ví dụ

lấy về từ

repatriate from

Nhiều công nhân Việt Nam hồi hương từ Nhật Bản sau khi hợp đồng kết thúc.

Many Vietnamese workers repatriate from Japan after their contracts end.

hoàn hương

repatriate to

Chính phủ có kế hoạch hồi hương hơn 10.000 công dân về Việt Nam.

The government plans to repatriate to Vietnam over 10,000 citizens.

repatriate (Noun)

/ɹipˈeɪtɹieɪtv/
/ɹipˈætɹieɪt/
AI

Nghĩa 01

Người đã được đưa trở về quê hương hoặc nước gốc (thường sau khi sống, làm việc, bị giam giữ hoặc bị di dời ở nước ngoài).

A person who has been repatriated.

Ví dụ
Người được tái nhập cư chia sẻ kinh nghiệm của họ trong một sự kiện cộng đồng địa phương.The repatriate shared their experience in a local community event.
Một số người được tái nhập cư cảm thấy nhớ nhà và gặp khó khăn trong việc thích nghi với môi trường mới.Some repatriates feel homesick and struggle to adapt to the new environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của repatriate (Noun)

SingularPlural

repatriate

repatriates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh