Bản dịch của từ Repatriate trong tiếng Việt

Repatriate

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repatriate(Verb)

ɹipˈeɪtɹieɪtv
ɹipˈætɹieɪt
01

Gửi hoặc đưa một người trở về nước của họ (đưa người trở về nơi họ mang quốc tịch hoặc nơi sinh sống ban đầu).

Send someone back to their own country.

将某人送回他们自己的国家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Repatriate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Repatriate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Repatriated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Repatriated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Repatriates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Repatriating

Repatriate(Noun)

ɹipˈeɪtɹieɪtv
ɹipˈætɹieɪt
01

Người đã được đưa trở về quê hương hoặc nước gốc (thường sau khi sống, làm việc, bị giam giữ hoặc bị di dời ở nước ngoài).

A person who has been repatriated.

被遣返的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Repatriate (Noun)

SingularPlural

Repatriate

Repatriates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ