Bản dịch của từ Repeatability trong tiếng Việt

Repeatability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repeatability(Noun)

rˌiːpiːtəbˈɪlɪti
ˌriˌpitəˈbɪɫɪti
01

Khả năng lặp lại đều đặn kết quả hoặc hiệu suất

The property that can be repeated; consistency in results or performance.

具有可重复性;结果或性能上的一致性或统一性。

Ví dụ
02

Khả năng tái tạo một quy trình hoặc hành vi nhất định một cách nhất quán

The ability to reliably replicate a specific process or behavior.

能够以一致的方式再现特定的流程或行为。

Ví dụ
03

Khả năng của một phép kiểm tra hoặc đo lường có thể cho kết quả giống nhau khi được thực hiện trong cùng một điều kiện.

This refers to the ability of a test or measurement to produce the same results under consistent conditions.

测试或测量在相同条件下重复获得一致结果的能力

Ví dụ