Bản dịch của từ Repopulate trong tiếng Việt

Repopulate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repopulate(Verb)

ɹipˈɑpjʊlˌeit
ɹipˈɑpjʊlˌeit
01

Đưa dân cư hoặc động vật quay trở lại sinh sống ở một khu vực (hoặc đất nước) đã từng có người/động vật sinh sống nhưng sau đó bị bỏ trống hoặc hạn chế dân số.

Introduce a population into (a previously occupied area or country)

Ví dụ

Dạng động từ của Repopulate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Repopulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Repopulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Repopulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Repopulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Repopulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh