Bản dịch của từ Reproach trong tiếng Việt

Reproach

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reproach(Noun)

ɹɪpɹˈoʊtʃ
ɹipɹˈoʊtʃ
01

Sự bày tỏ sự không hài lòng, phê phán hoặc thất vọng với hành động hoặc thái độ của người khác.

The expression of disapproval or disappointment.

不满或批评的表达

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Reproach (Noun)

SingularPlural

Reproach

Reproaches

Reproach(Verb)

ɹɪpɹˈoʊtʃ
ɹipɹˈoʊtʃ
01

Thể hiện sự không hài lòng, phê phán hoặc thất vọng với hành động của ai đó; khiển trách ai vì đã làm điều sai hoặc không đúng mong đợi.

Express to (someone) one's disapproval of or disappointment in their actions.

对某人的行为表示不满或失望。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reproach (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reproach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reproached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reproached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reproaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reproaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ