Anh - Việt

Bản dịch của từ Reproduces trong tiếng Việt

reproduces

NounPhraseVerb

reproduces (Noun)

/ˈrɛ.prəˌdu.sɪz/
/ˈrɛ.prəˌdu.sɪz/
AI

Nghĩa 01

Bản sao hoặc bản in lại của một tác phẩm nghệ thuật, thường là ảnh chụp hoặc bản in mô phỏng tác phẩm gốc.

a copy or reproduction of a work of art especially a print or photograph.

Ví dụ
Bảo tàng tái sản xuất các bức tranh nổi tiếng cho mục đích giáo dục.The gallery reproduces famous paintings for educational purposes.
Bảo tàng không tái sản xuất bất kỳ tác phẩm nghệ thuật nào mà không có sự cho phép.The museum does not reproduce any artworks without permission.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reproduces (Phrase)

/ˈrɛ.prəˌdu.sɪz/
/ˈrɛ.prəˌdu.sɪz/
AI

Nghĩa 01

sinh sản: các sinh vật sống tạo ra con cháu thông qua sinh sản hữu tính hoặc vô tính

reproduce oneself of living organisms produce offspring by sexual or asexual reproduction.

Ví dụ
Nhà khoa học giải thích cách vi khuẩn sinh sản trong môi trường khắc nghiệt.The scientist explains how bacteria reproduces in harsh environments.
Nhiều loài động vật không sinh sản vào mùa đông vì nhiệt độ lạnh.Many animals do not reproduce in winter due to cold temperatures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

reproduces (Verb)

/ɹipɹədˈusɪz/
/ɹipɹədˈusɪz/
AI

Nghĩa 01

Tạo lại hoặc sinh ra một bản sao của thứ gì đó; sản xuất lại cái đã có.

produce again or generate a copy of.

Ví dụ
Truyền thông thường tái sản xuất những câu chuyện thu hút sự chú ý công chúng.The media often reproduces stories that attract public attention.
Cộng đồng không tái sản xuất những khuôn mẫu cũ trong các cuộc thảo luận.The community does not reproduce old stereotypes in discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reproduces (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reproduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reproduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reproduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reproduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reproducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh