Anh - Việt

Bản dịch của từ Repugn trong tiếng Việt

repugn

VerbNoun

repugn (Verb)

/ɹɪpjˈun/
/ɹɪpjˈun/
AI

Nghĩa 01 · (động từ) phản đối, trái ngược hoặc có quan điểm đối nghịch với cái gì; biểu thị sự không đồng tình hoặc phủ nhận.

(động từ) phản đối, trái ngược hoặc có quan điểm đối nghịch với cái gì; biểu thị sự không đồng tình hoặc phủ nhận.

to oppose or contradict.

Ví dụ
Nhiều người phản đối ý tưởng về bất bình đẳng xã hội trong xã hội chúng ta.Many people repugn the idea of social inequality in our society.
Họ không phản đối các chính sách mới nhằm giảm nghèo.They do not repugn the new policies aimed at reducing poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

repugn (Noun)

/ɹɪpjˈun/
/ɹɪpjˈun/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác ghê tởm hoặc chán ghét mạnh mẽ đối với điều gì đó hoặc ai đó; cảm thấy kinh tởm, không muốn tiếp xúc hay liên quan.

Cảm giác ghê tởm hoặc chán ghét mạnh mẽ đối với điều gì đó hoặc ai đó; cảm thấy kinh tởm, không muốn tiếp xúc hay liên quan.

a feeling of disgust or aversion.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy sự ghê tởm đối với tham nhũng trong chính phủ.Many people feel repugn for corruption in the government.
Cô ấy không thể hiện sự ghê tởm nào đối với việc giúp đỡ người vô gia cư.She does not display any repugn towards helping the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh