Anh - Việt

Bản dịch của từ Repugnant trong tiếng Việt

repugnant

Adjective

repugnant (Adjective)

/ɹipˈʌgnnt/
/ɹɪpˈʌgnnt/
AI

Nghĩa 01 · Mâu thuẫn hoặc không tương thích với; trái ngược nhau, gây xung đột về ý kiến, giá trị hoặc nguyên tắc.

Mâu thuẫn hoặc không tương thích với; trái ngược nhau, gây xung đột về ý kiến, giá trị hoặc nguyên tắc.

In conflict or incompatible with.

Ví dụ
Hành vi khó chịu của anh ấy dẫn đến cô lập xã hội.His repugnant behavior towards others led to social isolation.
Những bình luận khó chịu của học sinh gây ra sự bất ổn xã hội.The repugnant comments made by the student caused social unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Rất đáng ghê tởm, làm cho người ta cảm thấy phản cảm hoặc không thể chấp nhận được; hoàn toàn trái với chuẩn mực hoặc sở thích của người nói.

Rất đáng ghê tởm, làm cho người ta cảm thấy phản cảm hoặc không thể chấp nhận được; hoàn toàn trái với chuẩn mực hoặc sở thích của người nói.

Extremely distasteful unacceptable.

Ví dụ
Hành vi khó chịu của anh ta đối với đồng nghiệp đã dẫn đến sự cô lập của anh ta.His repugnant behavior towards his colleagues led to his isolation.
Mùi khó chịu từ khu vực xả rác đã làm cho khu phố tràn ngập sự chán ghét.The repugnant smell from the garbage dump filled the neighborhood with disgust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh