Bản dịch của từ Repurchase trong tiếng Việt

Repurchase

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Repurchase (Noun)

ɹipˈɝtʃəs
ɹipˈɝɹtʃɪs
01

Hành động mua lại một cái gì đó.

The action of buying something back.

Ví dụ

The repurchase of the old house brought back memories.

Việc mua lại căn nhà cũ đem lại kỷ niệm.

The company's repurchase of its own shares boosted investor confidence.

Việc mua lại cổ phiếu của công ty tăng cường niềm tin của nhà đầu tư.

The repurchase agreement was signed between the two parties yesterday.

Thỏa thuận mua lại đã được ký kết giữa hai bên vào ngày hôm qua.

Repurchase (Verb)

ɹipˈɝtʃəs
ɹipˈɝɹtʃɪs
01

Mua lại (cái gì đó).

Buy (something) back.

Ví dụ

The company decided to repurchase its own shares.

Công ty quyết định mua lại cổ phiếu của mình.

She plans to repurchase the antique furniture from the auction.

Cô ấy dự định mua lại đồ nội thất cổ từ phiên đấu giá.

The government will repurchase land for public infrastructure development.

Chính phủ sẽ mua lại đất để phát triển cơ sở hạ tầng công cộng.

Dạng động từ của Repurchase (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Repurchase

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Repurchased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Repurchased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Repurchases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Repurchasing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Repurchase cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Repurchase

Không có idiom phù hợp