Anh - Việt

Bản dịch của từ Reputability trong tiếng Việt

reputability

Noun

reputability (Noun)

/ɹˌɛpjətəbˈɪləti/
/ɹˌɛpjətəbˈɪləti/
AI

Nghĩa 01

Tính đáng tin cậy; phẩm chất hoặc trạng thái được xem là có uy tín, đáng được tin tưởng.

The quality or fact of being reputable or credible.

Ví dụ
Danh tiếng của cô ấy trong cộng đồng giúp cô ấy giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.Her reputability in the community helped her win the election.
Không có nghi ngờ về sự uy tín của tổ chức từ thiện.There is no doubt about the reputability of the charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh