Anh - Việt

Bản dịch của từ Reputing trong tiếng Việt

reputing

Verb

reputing (Verb)

/ɹɨpjˈutɨŋ/
/ɹɨpjˈutɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “repute”, nghĩa là “được cho là”, “được cho là có tiếng tăm” hoặc “được xem như”. Dùng để mô tả ai/cái gì được người khác nghĩ về theo một cách nhất định (thường về danh tiếng hoặc phẩm chất).

present participle of repute.

Ví dụ
Nhiều người đang đánh giá John là nguồn thông tin đáng tin cậy.Many people are reputing John as a reliable source of information.
Họ không đánh giá Sarah vì những đóng góp của cô cho cộng đồng.They are not reputing Sarah for her contributions to the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reputing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

repute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reputed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reputed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reputes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reputing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh