Anh - Việt

Bản dịch của từ Reputed trong tiếng Việt

reputed

Verb

reputed (Verb)

/ɹɪpjˈutɪd/
/ɹipjˈutɪd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của 'repute' — có nghĩa là được xem như, được cho là, được tiếng là (ai/cái gì được mọi người nghĩ hoặc nói về theo một cách nhất định).

simple past and past participle of repute.

Ví dụ
Anh ấy được cho là đã giúp hơn 100 gia đình trong cuộc khủng hoảng năm ngoái.He reputedly helped over 100 families during the crisis last year.
Cô ấy không được cho là đã ủng hộ sáng kiến xã hội mới trong cộng đồng của mình.She did not reputedly support the new social initiative in her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reputed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

none

V2

Quá khứ đơn

Past simple

none

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reputed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

none

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

none

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh