Anh - Việt

Bản dịch của từ Reserved ticket trong tiếng Việt

reserved ticket

Idiom

reserved ticket (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Vé đã được đặt trước và được giữ cho một người hoặc mục đích cụ thể.

A ticket that has been booked in advance and is held for a specific person or purpose.

Ví dụ
Tôi luôn đặt vé cho em gái khi chúng tôi đi du lịch.I always reserve a ticket for my sister when we travel.
Cô ấy không có vé đặt trước và phải đợi.She did not have a reserved ticket and had to wait.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh