Anh - Việt

Bản dịch của từ Resister trong tiếng Việt

resister

NounVerb

resister (Noun)

/ɹɨzˈɪstɚ/
/ɹɨzˈɪstɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chống đối hoặc người phản kháng; người không chịu chấp nhận hoặc chủ động chống lại một điều gì đó.

a person who resists something.

Ví dụ
Nhiều người phản kháng đã biểu tình chống lại luật mới ở Chicago.Many resisters protested against the new law in downtown Chicago.
Người phản kháng không đồng ý với quyết định của chính phủ về biến đổi khí hậu.The resister did not agree with the government's decision on climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

resister (Verb)

/ɹɨzˈɪstɚ/
/ɹɨzˈɪstɚ/
AI

Nghĩa 01

Phản đối hoặc từ chối làm theo một yêu cầu, quy định hay mệnh lệnh; không chịu tuân theo.

to oppose or refuse to comply with something.

Ví dụ
Nhiều công dân phản đối luật mới về hạn chế mạng xã hội.Many citizens resister the new law about social media restrictions.
Mọi người không phản đối sự đối xử không công bằng trong cộng đồng.People do not resister unfair treatment in their communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh