Anh - Việt

Bản dịch của từ Resistive trong tiếng Việt

resistive

Adjective

resistive (Adjective)

/ɹɪzˈɪstɪv/
/ɹɪzˈɪstɪv/
AI

Nghĩa 01

Mô tả thứ gì đó có khả năng chống lại hoặc chịu được tác động, ảnh hưởng hay lực gây ra bởi một yếu tố nào đó (không dễ bị hỏng, thay đổi hay bị ảnh hưởng).

Able to withstand the action or effect of something.

Ví dụ
Cộng đồng phát triển một thái độ chống chịu đối với ảnh hưởng tiêu cực.The community developed a resistive attitude towards negative influences.
Hành vi chống chịu của nhóm giúp họ vượt qua thách thức cùng nhau.The resistive behavior of the group helped them overcome challenges together.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh