Anh - Việt

Bản dịch của từ Resourceful trong tiếng Việt

resourceful

Adjective

resourceful (Adjective)

/ɹisˈɔɹsfl̩/
/ɹisˈɔɹsfl̩/
AI

Nghĩa 01 · Có khả năng tìm ra cách nhanh nhạy, khéo léo để vượt qua khó khăn hoặc giải quyết vấn đề.

Có khả năng tìm ra cách nhanh nhạy, khéo léo để vượt qua khó khăn hoặc giải quyết vấn đề.

Having the ability to find quick and clever ways to overcome difficulties.

Ví dụ
Sheila, một phụ nữ tháo vát, đã bắt đầu một dự án vườn cộng đồng để giúp đỡ người khác.Sheila, a resourceful woman, started a community garden project to help others.
Trong thời kỳ khủng hoảng, tháo vát là điều cốt yếu để hỗ trợ những người gặp khó khăn.In times of crisis, being resourceful is crucial to support those in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của resourceful (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

resourceful

tháo vát

more resourceful

tháo vát hơn

most resourceful

tháo vát nhất

Kết hợp từ của resourceful (Adjective)

VERB + resourcefulADVERB + resourceful
Kết hợp từ của resourceful
Collocation
Ví dụ

tìm đường

be resourceful

Sinh viên nên biết tận dụng khi tìm hoạt động xã hội để thực hành.

Students should be resourceful when finding social activities for practice.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh