Anh - Việt

Bản dịch của từ Respectably trong tiếng Việt

respectably

Adverb

respectably (Adverb)

/ɹispˈɛktəbli/
/ɹispˈɛktəbli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc trạng thái được thực hiện một cách đáng kính, đúng mực, hoặc chấp nhận được trong xã hội; ở mức độ vừa phải, không quá tệ nhưng cũng không hoàn hảo.

Diễn tả hành động hoặc trạng thái được thực hiện một cách đáng kính, đúng mực, hoặc chấp nhận được trong xã hội; ở mức độ vừa phải, không quá tệ nhưng cũng không hoàn hảo.

in a way that is considered to be respectable or socially acceptable moderately.

Ví dụ
Cô ấy mặc đẹp cho sự kiện xã hội.She dressed respectably for the social event.
Anh ấy nói lịch sự với khách già tại bữa tiệc.He spoke respectably to the elderly guests at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh