Anh - Việt

Bản dịch của từ Respected trong tiếng Việt

respected

Adjective

respected (Adjective)

/ɹispˈɛktɪd/
/ɹɪspˈɛktɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đáng được kính trọng; xứng đáng nhận lòng tôn trọng, kính mến hoặc sự ngưỡng mộ vì phẩm chất, đóng góp hay vị trí đặc biệt.

Đáng được kính trọng; xứng đáng nhận lòng tôn trọng, kính mến hoặc sự ngưỡng mộ vì phẩm chất, đóng góp hay vị trí đặc biệt.

Deserving of respect due special honor or appreciation.

Ví dụ
Tiến sĩ Martin Luther King Jr. là một nhà lãnh đạo được tôn trọng trong công bằng xã hội.Dr. Martin Luther King Jr. is a respected leader in social justice.
Nhiều người không cảm thấy được tôn trọng tại nơi làm việc của họ ngày nay.Many people do not feel respected in their workplaces today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của respected (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

respected

được tôn trọng

more respected

tôn trọng hơn

most respected

được kính trọng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh