Anh - Việt

Bản dịch của từ Respective trong tiếng Việt

respective

Adjective

respective (Adjective)

/ɹispˈɛktɪv/
/ɹɪspˈɛktɪv/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan riêng rẽ đến từng người hoặc từng vật trong số hai hoặc nhiều người/vật; mỗi người/vật có phần riêng của mình.

Belonging or relating separately to each of two or more people or things.

Ví dụ
Họ sống trong những căn nhà của riêng họ.They live in their respective houses.
Mỗi học sinh có trách nhiệm của mình.Each student has their respective responsibilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của respective (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

respective

tương ứng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh