ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Resurrect
Để hồi sinh hoặc làm cho trở nên hoạt động trở lại
To revive or make active again
Để khôi phục về trạng thái hoặc điều kiện trước đó
To restore to a previous state or condition
Để hồi sinh hoặc đem lại sự tỉnh táo
To bring back to life or consciousness