Anh - Việt

Bản dịch của từ Retrace trong tiếng Việt

retrace

Verb

retrace (Verb)

/ɹɪtɹˈeis/
/ɹitɹˈeis/
AI

Nghĩa 01 · Quay lại theo cùng một đường đã đi trước đó; đi ngược lại tuyến đường vừa đi để trở về hoặc kiểm tra điều gì.

Quay lại theo cùng một đường đã đi trước đó; đi ngược lại tuyến đường vừa đi để trở về hoặc kiểm tra điều gì.

Go back over (the same route that one has just taken)

Ví dụ
Sau khi nhận ra anh ấy đã quên chìa khóa, John phải đi lại theo bước chân của mình.After realizing he forgot his keys, John had to retrace his steps.
Cô ấy quyết định đi lại cuộc trò chuyện để tìm nguồn gốc của sự hiểu lầm.She decided to retrace the conversation to find the source of misunderstanding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retrace (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retrace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retraced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retraced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retraces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retracing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh