Anh - Việt

Bản dịch của từ Revers trong tiếng Việt

revers

Noun

revers (Noun)

/ɹɪvˈiɹ/
/ɹɪvˈiɹ/
AI

Nghĩa 01 · Phần ve áo hoặc mép áo gập ngược ra ngoài, để lộ mặt dưới của vải, thường thấy ở ve áo (lapel) của áo khoác hoặc vest.

Phần ve áo hoặc mép áo gập ngược ra ngoài, để lộ mặt dưới của vải, thường thấy ở ve áo (lapel) của áo khoác hoặc vest.

The turnedback edge of a garment revealing the undersurface especially at the lapel.

Ví dụ
Áo vest của anh ấy có thiết kế revers tinh tế ở cổ áo.His suit jacket had a stylish revers design at the lapel.
Cô ấy không thích kiểu revers trên áo của bạn cô.She disliked the revers style on her friend's coat.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh