Bản dịch của từ Revival of classical ideas trong tiếng Việt

Revival of classical ideas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revival of classical ideas(Noun)

rˈɛvɪvəl ˈɒf klˈæsɪkəl ɪdˈiːz
ˈrɛvɪvəɫ ˈɑf ˈkɫæsɪkəɫ ˈɪdiəz
01

Một thời điểm khi một việc gì đó được thực hiện hoặc nhìn thấy lại

A period of time when something is done or observed again.

这是指某事被执行或再次看到的那段时间。

Ví dụ
02

Hành động làm cho thứ gì đó sống lại, tỉnh thức hoặc tồn tại trở lại

An action that brings life, awareness, or presence to something.

行动带来自然的生命、意识或存在感。

Ví dụ
03

Sự hồi sinh của niềm thích thú với điều gì đó, đặc biệt là các ý tưởng hoặc truyền thống

It's the revival of interest in something, especially ideas or traditions.

对某事,尤其是某些思想或传统重新产生兴趣的现象

Ví dụ