Bản dịch của từ Revocation trong tiếng Việt

Revocation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revocation (Noun)

ɹɛvəkˈeɪʃn
ɹɛvəkˈeɪʃn
01

Việc chính thức hủy bỏ một nghị định, quyết định hoặc lời hứa.

The official cancellation of a decree decision or promise.

Ví dụ

The revocation of the law affected many families in the community.

Việc thu hồi luật đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong cộng đồng.

The revocation did not help improve social conditions in the area.

Việc thu hồi không giúp cải thiện điều kiện xã hội trong khu vực.

Is the revocation of the policy necessary for social progress?

Việc thu hồi chính sách có cần thiết cho sự tiến bộ xã hội không?

Dạng danh từ của Revocation (Noun)

SingularPlural

Revocation

Revocations

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Revocation cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Revocation

Không có idiom phù hợp