Bản dịch của từ Revoke charges trong tiếng Việt

Revoke charges

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revoke charges(Phrase)

rɪvˈəʊk tʃˈɑːdʒɪz
rɪˈvoʊk ˈtʃɑrdʒɪz
01

Huỷ bỏ hoặc rút lại các cáo buộc chính thức chống lại ai đó

To cancel or withdraw formal accusations against someone.

撤销或取消针对某人的正式指控

Ví dụ
02

Hồi tố hoặc huỷ bỏ các khoản phí đã được lập ra

Cancel or retract the allegations that have been made.

撤销已开出的费用或取消账单

Ví dụ
03

Rút lại hoặc hủy bỏ những cáo buộc hoặc tội danh đã đưa ra trước đó

Withdraw or dismiss any claims or accusations previously made.

撤回或取消先前的指控或控告

Ví dụ