Bản dịch của từ Revoke charges trong tiếng Việt
Revoke charges
Phrase

Revoke charges(Phrase)
rɪvˈəʊk tʃˈɑːdʒɪz
rɪˈvoʊk ˈtʃɑrdʒɪz
Ví dụ
02
Hồi tố hoặc huỷ bỏ các khoản phí đã được lập ra
Cancel or retract the allegations that have been made.
撤销已开出的费用或取消账单
Ví dụ
03
Rút lại hoặc hủy bỏ những cáo buộc hoặc tội danh đã đưa ra trước đó
Withdraw or dismiss any claims or accusations previously made.
撤回或取消先前的指控或控告
Ví dụ
