Anh - Việt

Bản dịch của từ Revolutionized trong tiếng Việt

revolutionized

Verb

revolutionized (Verb)

/ɹɛvəlˈuʃənaɪzd/
/ɹɛvəlˈuʃənaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi hoàn toàn một thứ gì đó theo cách làm cho nó tốt hơn rất nhiều.

to completely change something so that it is much better.

Ví dụ
Internet đã cách mạng hóa giao tiếp trong thế kỷ 21.The internet revolutionized communication in the 21st century.
Mạng xã hội không cách mạng hóa các tương tác trực tiếp.Social media did not revolutionize face-to-face interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revolutionized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revolutionize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revolutionized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revolutionized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revolutionizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revolutionizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh