Anh - Việt

Bản dịch của từ Rewardingly trong tiếng Việt

rewardingly

Adverb

rewardingly (Adverb)

/ɹɨwˈɔɹdɨŋli/
/ɹɨwˈɔɹdɨŋli/
AI

Nghĩa 01

Một cách mang lại sự hài lòng hoặc cảm giác đạt được thành tựu.

in a way that provides satisfaction or a sense of achievement.

Ví dụ
Tình nguyện có thể làm thỏa mãn một cách đáng giá trong một môi trường xã hội.Volunteering can be rewardingly fulfilling in a social setting.
Giúp đỡ người khác có thể tạo ra ảnh hưởng đáng giá trong cộng đồng.Helping others can be rewardingly impactful in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh