Bản dịch của từ Reworking trong tiếng Việt

Reworking

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reworking(Verb)

ɹiwˈɝkɪŋ
ɹiwˈɝkɪŋ
01

Sửa đổi hoặc chỉnh sửa một cái gì đó để làm cho nó tốt hơn; làm lại phần nội dung, cấu trúc hoặc chi tiết để cải thiện.

To revise or edit (something) in order to make improvements.

修订或编辑以改善。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reworking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rework

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reworked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reworked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reworks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reworking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ